Địa chỉ các phòng công chứng tại Đà Nẵng

Đà Nẵng Reviews chia sẽ thông tin danh sách và địa chỉ các phòng công chứng ở Đà Nẵng, tùy theo địa chỉ hoặc địa lý để bạn có thể sắp xếp tới một trong các phòng công chứng sau đây sao cho thuận tiện đi lại nhất.

Danh sách, địa chỉ các phòng công chứng tại Đà Nẵng

Nếu bạn đang cần tìm một văn phòng công chứng Đà Nẵng thì đây là danh sách các bạn lưu lại để tiện công việc liên quan đến công chứng sau này.

Hợp tác quảng cáo tại Đà Nẵng Reviews

Phòng công chứng nhà nước ở Đà Nẵng

1. Phòng công chứng Đà Nẵng – Phòng Công chứng số 1

Địa chỉ: 09 đường Trần Phú, quận Hải Châu, Đà Nẵng

2. Phòng công chứng Đà Nẵng – Phòng Công chứng số 2

Địa chỉ: 209 đường Điện Biên Phủ, quận Thanh Khê, Đà Nẵng

3. Phòng công chứng Đà Nẵng – Phòng Công chứng số 3

Địa chỉ: 31 đường Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

Phòng công chứng thuộc tư nhân tại Đà Nẵng

Bên cạnh các văn phòng công chúng thuộc nhà nước, các văn phòng công chứng Đà Nẵng tư nhân cũng được hình thành với số lượng lớn để đáp ứng nhu cầu của người dân hiện nay.

1. Phòng công chứng Đà Nẵng – Bảo Nguyệt

Địa chỉ: 50 đường Hoàng Văn Thụ, quận Hải Châu, Đà Nẵng

2. Phòng công chứng Đà Nẵng – Huỳnh Bá Đại

Mặc dù nhân viên viên ở đây còn khá trẻ và còn non tay nhưng thái độ rất tốt, luôn luôn niềm nở và tận tình.

Địa chỉ: 654 Tôn Đức Thắng, quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

3. Phòng công chứng Đà Nẵng – Ngọc Yến

Địa chỉ: 108 đường Tôn Đức Thắng, quận Liên Chiểu, Đà Nẵng

4. Phòng công chứng Đà Nẵng – Nguyễn Hải Sâm

Địa chỉ: 106 đường 2 tháng 9, quận Hải Châu, Đà Nẵng

5. Phòng công chứng Đà Nẵng – Phạm Văn Khánh

Địa chỉ: 980 đường Ngô Quyền, phường An Hải Tây, quận Sơn Trà, Đà Nẵng

6. Phòng công chứng Đà Nẵng – Pháp Chứng

Địa chỉ: Lô A1-14 (nay là số 32) đường Phạm Hùng, xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

7. Phòng công chứng Đà Nẵng – Phước Nhân 

Địa chỉ: 696 đường Nguyễn Hữu Thọ, quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng

8. Phòng công chứng Đà Nẵng – Sông Hàn

Địa chỉ: 90 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, Đà Nẵng

9. Phòng công chứng Đà Nẵng – Tâm Tín

Địa chỉ:  Lô số 04, khu B2-13, đường DT 602, thôn An Ngãi Đông, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

10. Phòng công chứng Đà Nẵng – Thái Thu Hà

Địa chỉ: 31 đường Ngũ Hành Sơn, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

11. Phòng công chứng Đà Nẵng – Trần Công Minh

Địa chỉ: 222 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng

12. Phòng công chứng Đà Nẵng – Trần Quốc Vinh

Địa chỉ: 498 đường Lê Văn Hiến, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

13. Phòng công chứng Đà Nẵng – Trần Thị Thắm

Địa chỉ: 62 đường Hàm Nghi, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, Đà Nẵng

Tới phòng công chứng thì làm những vấn đề gì?

  1. Công chứng các hợp đồng, giao dịch về bất động sản (thế chấp, chuyển nhượng, trao đổi, tặng cho, … quyền sử dụng đất, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, …) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
  2. Công chứng các hợp đồng, giao dịch về động sản (thế chấp, mua bán, trao đổi, tặng cho, … ôtô, xe máy, …);
  3. Công chứng di chúc và nhận lưu giữ di chúc;
  4. Công chứng văn bản khai nhận di sản; Văn bản thỏa thuận phân chia di sản;
  5. Công chứng văn bản từ chối nhận di sản;
  6. Công chứng giấy ủy quyền; Hợp đồng ủy quyền;
  7. Công chứng các hợp đồng, giao dịch khác theo quy định của pháp luật phải công chứng hoặc tổ chức, cá nhân tự nguyện yêu cầu công chứng.
  8. Cấp bản sao văn bản công chứng;

Phí công chứng tại Đà Nẵng quy định như thế nào?

Tùy theo phòng công chứng mà giá công chứng khác nhau. Tuy nhiên, giá công chứng các thủ tục, giấy tờ thường được áp giá như sau:

MỨC THU PHÍ CÔNG CHỨNG

Trích “Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính”

  1. Mức thu phí công chứng hợp đồng, giao dịch được xác định theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:
  2. a) Mức thu phí đối với việc công chứng các hợp đồng, giao dịch sau đây được tính như sau:

a1) Công chứng hợp đồng chuyển nhượng, tặng, cho, chia, tách, nhập, đổi, góp vốn bằng quyền sử dụng đất: Tính trên giá trị quyền sử dụng đất.

a2) Công chứng hợp đồng chuyển nhượng, tặng, cho, chia tách, nhập, đổi, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất bao gồm nhà ở, công trình xây dựng trên đất: Tính trên tổng giá trị quyền sử dụng đất và giá trị tài sản gắn liền với đất, giá trị nhà ở, công trình xây dựng trên đất.

a3) Công chứng hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác: Tính trên giá trị tài sản.

a4) Công chứng văn bản thoả thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản: Tính trên giá trị di sản.

a5) Công chứng hợp đồng vay tiền: Tính trên giá trị khoản vay.

a6) Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản: Tính trên giá trị tài sản; trường hợp trong hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản có ghi giá trị khoản vay thì tính trên giá trị khoản vay.

a7) Công chứng hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh: Tính trên giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch.

TT Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch Mức thu(đồng/trường hợp)
1 Dưới 50 triệu đồng 50 nghìn
2 Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 100 nghìn
3 Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4 Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5 Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6 Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7 Từ trên 10 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng.
8 Trên 100 tỷ đồng 32,2 triệu đồng + 0,02% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 100 tỷ đồng (mức thu tối đa là 70 triệu đồng/trường hợp).
  1. b) Mức thu phí đối với việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản:
TT Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê) Mức thu(đồng/trường hợp)
1 Dưới 50 triệu đồng 40 nghìn
2 Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 80 nghìn
3 Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4 Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5 Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6 Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7 Từ trên 10 tỷ đồng 05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa là 8 triệu đồng/trường hợp)
  1. c) Mức thu phí đối với việc công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá (tính trên giá trị tài sản) được tính như sau:
TT Giá trị tài sản Mức thu(đồng/trường hợp)
1 Dưới 5 tỷ đồng 100 nghìn
2 Từ 5 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng 300 nghìn
3 Trên 20 tỷ đồng 500 nghìn
  1. d) Đối với các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, tài sản có giá quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản tính phí công chứng được xác định theo thoả thuận của các bên trong hợp đồng, giao dịch đó; trường hợp giá đất, giá tài sản do các bên thoả thuận thấp hơn mức giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định áp dụng tại thời điểm công chứng thì giá trị tính phí công chứng tính như sau:

Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản tính phí công chứng = Diện tích đất, số lượng tài sản ghi trong hợp đồng, giao dịch (x) Giá đất, giá tài sản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.

  1. Mức phí đối với việc công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:
TT Loại việc Mức thu(đồng/trường hợp)
1 Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 40 nghìn
2 Công chứng hợp đồng bảo lãnh 100 nghìn
3 Công chứng hợp đồng ủy quyền 50 nghìn
4 Công chứng giấy ủy quyền 20 nghìn
5 Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (Trường hợp sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu tương ứng với phần tăng tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 Thông tư này) 40 nghìn
6 Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 25 nghìn
7 Công chứng di chúc 50 nghìn
8 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản 20 nghìn
9 Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác 40 nghìn
  1. Mức thu phí nhận lưu giữ di chúc: 100 nghìn đồng/trường hợp.
  2. Mức thu phí cấp bản sao văn bản công chứng: 05 nghìn đồng/trang, từ trang thứ ba (3) trở lên thì mỗi trang thu 03 nghìn đồng nhưng tối đa không quá 100 nghìn đồng/bản.
  3. Phí công chứng bản dịch: 10 nghìn đồng/trang với bản dịch thứ nhất. Trường hợp người yêu cầu công chứng cần nhiều bản dịch thì từ bản dịch thứ 2 trở lên thu 05 nghìn đồng/trang đối với trang thứ nhất, trang thứ 2; từ trang thứ 3 trở lên thu 03 nghìn đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200 nghìn đồng/bản.
  1. Phí chứng thực bản sao từ bản chính: 02 nghìn đồng/trang đối với trang thứ nhất, trang thứ hai; từ trang thứ ba trở lên thu 01 nghìn đồng/trang nhưng mức thu tối đa không quá 200 nghìn đồng/bản.
  2. Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản: 10 nghìn đồng/trường hợp (trường hợp hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

Viết một bình luận